Home Tin Tức Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

by admin

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi “What do you do?” và không biết trả lời ra sao không? Hôm nay, trong bài viết này sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp
dancer: vũ công
dentist: nha sỹ
deputy:phó chủ tịch

dermatologist:bác sỹ chuyên khoa da liễu
designer:nhà thiết kế
detective: thám tử

director:người quản lý

diver: thợ lặn
doctor: bác sỹ
doorman: người gác cổng

driver: lái xe
drummer:người đánh trống

E
ecologist: nhà sinh học
economist:nhà kinh tế học
editor: nhà biên tập

educator: người làm công tác giáo dục
electrician: thợ điện
empress: nữ hoàng

emperor:hoàng đế
engineer: kỹ sư
entomologist:nhà côn trùng học
executive: ủy viên ban quản trị
explorer: nhà thám hiểm

exporter: người làm xuất khẩu

F
falconer: người nuôi chim ưng
farmer: Nông dân

financier: nhà tài chính
firefighter: nhân viên cứu hỏa

fisherman: người đánh cá
flutist:: ngồi thổi sáo

football player: cầu thủ bóng đá
foreman: quản đốc, đốc công

G
game designer: người lập trình game
gardener: người làm vườn
geneticist: nhà di truyền học
geologist: nhà địa chất
geographer: nhà địa lý

golfer: người chơi gôn
governor:thống đốc

grocer: người bán tạp phẩm
guide: người chỉ đường

H
hairdresser: thợ cắt tóc

handyman: người làm những công việc lặt vặt

harpist: người chơi đàn hạc

hobo: thợ đi làm rong

hunter: thợ săn

I
illustrator: người vẽ tranh minh họa
importer: người làm về nhập khẩu

instructor: kĩ sư xây dựng
intern:bác sỹ thực tập nội trụ
inventor: nhà phát minh

investigator: nhà thám hiểm

J
jailer: cai ngục
janitor: người trông nom nhà của

jester: anh hề

jockey:người hầu
journalist: nhà báo

judge: quan tòa, thẩm phán

K
karate teacher: thầy dạy karate

tu vung tieng anh ve nghe nghiep

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

L
laborer: người lao động
landlord: lãnh chúa

laundress: thợ giặt là
lawyer: luật sư
lecturer: người diễn thuyết

librarian: người quản lý thư viện
librettist: người viết lời nhạc kịch

lifeguard: vệ sỹ
linguist: nhà ngôn ngữ học
lobbyist: người vận động hành lang

locksmith: thợ khóa
lyricist: nhà thơ trữ tình

M
magician:pháp sư, thầy phù thủy
maid: tỳ nữ, người bảo mẫu

manager: giám đốc
manufacturer: nhà sản xuất
marine:lính thủy đánh bộ

marketer: người làm marketting
mason: thợ nề, thợ xây
mathematician: nhà toán học
mechanic: thợ điện
midwife: bà đỡ, bà mụ
miner: thợ mỏ

model: người mẫu
monk: thầy tu, thầy tăng
musician: nhạc sỹ

N
navigator: người lái tàu

negotiator: nhà đàm phán

novelist: nhà tiểu thuyết

nurse: y tá

O
oboist; người thổi quen ô boa

operator: người thợ máy

P
pharmacist: dược sỹ
philosopher:triết học gia
photographer: thợ chụp ảnh

physicist: nhà vật lý
pianist: nghệ sỹ dương cầm
pilot: phi công
plumber: thợ ống nước
poet: nhà thơ
police: cánh sát

policeman: cánh sát nam
policewoman: cảnh sát nữ
politician: nhà chính trị gia
president: tổng thống
prince: hoàng tử
princess: công chúa
principal: hiệu trưởng

private detective: thám tử riêng
producer: nhà sản xuất
professor: giáo sư đại học
psychiatrist psychologist:nhà tâm lý học
publisher: nhà xuất bản

Q
quarterback: tiền vệ bóng đá
R
radiologist: bác sỹ X quang
rancher:chủ trại nuôi súc vật

real estate agent: người làm dịch vụ bất động sản
receptionist: lễ tân
referee: trọng tài

registrar: cán bộ đào tạo
reporter: phóng viên
representative: người đại diện

researcher: nhà nghiên cứu

S
sailor:thủy thủ
salesperson: người làm sale
samurai: xa mu rai nhật bản
saxophonist: người thổi saxophone

scuba diver: thợ lặn
scientist: nhà khoa học
scout: hướng đạo sinh
security guard: vệ sỹ
singer: ca sỹ
soldier: người lính
spy: gián điệp

student: học sinh
surgeon:bác sỹ phẫu thuật
surveyor: bác sỹ phẫu thuật
swimmer: vđv bơi lội

T
tailor; thủ thỷ
taxidermist: người nhồi thú bông
taxi driver người lại taxi

teacher: giáo viên
technician: thợ điện
tennis player cầu thủ tennis
trader:người buôn bán
trainer: huấn luyện viên

translator : phiên dịch viên
travel agent: người làm dịch vụ bất động sản
truck driver: người lại xe tải
tutor: Gia sư
typist: người làm nghề đánh máy

U
umpire:trọng tài

undertaker:người làm dịch vụ lễ tang

usher:người chỉ chỗ ngồi trong rạp chiếu phim

V
valet: người hầu

veteran:cựu chiến bình

veterinarian: nguoif ăn chay

vicar:cha sở

violinist: nghệ sỹ violon

W
waiter: người phục vụ nam
waitress: người phục vụ nữ

warden: kẻ lang thang
watchmaker: thợ sửa đồng hồ

weaver:thợ dệt
welder:thợ hàn

woodcarver:thợ chạm khắc gỗ

writer: nhà văn

Z
zookeeper: người trông nom vườn thú

zoologist: nhà động vật học

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp, các bạn xem để tăng cường vốn từ vựng của mình nhé.

You may also like

Leave a Comment